Thứ Tư, 25 tháng 11, 2015

CỘT THÉP CHIẾU SÁNG CÁNH BUỒM KÉP

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều công trình công cộng, đường phố,… đang được mở rộng và phát triển nhiều hơn. Chính vì lí do đó, nhu cầu cần cột đèn cao áp 8m, 9m, 10m ngày càng lên cao. Chúng tôi rất hân hạnh là một trong những nhà cung cấp cột đèn cao áp hàng đầu Việt Nam về chất lượng cũng như sự uy tín đối với khách hàng. Đến với chúng tôi, bạn luôn nhận được những sự quan tâm nhiệt tình và tư vấn về những sản phẩm tốt nhất đối với nhu cầu của bạn.

CỘT THÉP CÁNH BUỒM KÉP

1. Bản vẽ chi tiết thân cột
Bản vẽ cột đèn cao áp chiếu sáng


Mô tả sản phẩm
Cột thép cánh buồm kép được tính toán chịu được tốc độ gió đến 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2). Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác bằng 1.
- Đối với vùng gió và địa hình khác, cột sẽ được thiết kế riêng tùy theo yêu cầu đặt hang
- Cột được thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu tiêu chuẩn BS 5649, TR 7. Cột được tính toán thiết kế với sự trợ giúp bởi phần mềm tính cột chuyên dụng của Mỹ
- Cột được hàn dọc tự động trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn JIS 3101, JIS 3106
- Tất cả các cột thép chiếu sáng đường phố sau khi chế tạo đều được mạ nhúng kẽm nóng bảo vệ bề mặt phù hợp theo tiêu chuẩn.
- Sau khi mạ nhúng kẽm nóng bảo vệ, bề mặt ngoài thân cột có thể được sơn với lớp sơn có cơ tính tốt và độ bền màu cao, màu sắc được lựa chọn theo yêu cầu
- Thân cột thép cánh buồm kép là ống thép côn liên tục, không cho phép có mối hàn nối ngang thân. Mặt cắt ngang của ống bao gồm nhiều loại theo yêu cầu
- Tất cả các mối hàn được đảm bảo theo tiêu chuẩn.
- Trên thân cột có hốc cửa cột thao tác đấu nối dây với thiết kế tấm bảng đáy hàn bên trong để lắp hộp đấu nối và dây tiếp địa. Cửa cột được thiết kế theo kiểu tháo rời hoặc lắp liền có khoá an toàn chống mất cắp.
     - Cần đèn có hình cánh buồm đồi xứng với nhau tạo độ cân bằng cho cột đèn và đảm bảo độ sáng tối đa cho bóng đèn

2. Mặt bích đế cột

Bản vẽ khung móng cột thép cánh buồm

3. Bảng chi tiết thông số kỹ thuật các loại cột
a. Cột bát giác

Ký hiệu
L(m)
H(m)
D1(mm)
D2(mm)
t(mm)
Bulong móng cột
CBK- BG09
10.5
9
82
187
3.5
M24
CBK- BG10
11.5
10
82
197
3.5
M24
CBK- BG11
12.5
11
82
207
4.0
M24
CBK- BG12
13.5
12
82
217
4.0
M24

b. Cột tròn côn


Ký hiệu
L(m)
H(m)
D1(mm)
D2(mm)
t(mm)
Bulong móng cột
CBK- TC09
10.5
9
84
195
4.0
M24
CBK- TC10
11.5
10
84
205
4.0
M24
CBK- TC11
12.5
11
84
215
4.0
M24
CBK- TC12
13.5
12
84
226
4.0
M24


Chú thích:
L: Chiều cao cột tính từ mặt bích
H: Độ cao lắp đèn tính từ mặt bích
D1:Kích thước ngoài tại đầu cột
D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột
: Chiều dày thân cột

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét