Cột đèn cao áp 8m bát giác rời cân Kép được thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 5649, TR7. Cột đèn cao áp 8m được tính toán thiết kế với sự trợ giúp bởi phần mềm tính cột chuyên dụng của Mỹ.
Cột đèn cao áp 8m được tính toán thiết kế chịu được tốc độ gió 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2). Đối với vùng gió và địa hình khác, cột thép bát giác sẽ được thiết kế riêng tùy theo yêu cầu đặt hàng.
Cột đèn chiếu sáng 8m thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 5649, TR7. Cột thép được tính toán thiết kế với sự trợ giúp bởi phần mềm tính cột chuyên dụng của Mỹ.
Cột đèn cao áp 8m được mạ nhúng kẽm nóng phù hợp tiêu chuẩn không bị oxi hóa bởi thời tiết. Chiều dày lớp mạ tối thiểu trên 1 mặt là 65um (450g/m2) đối với thép tấm có chiều dày từ 3 đến 5mm.
Kích thước khối bê tông móng cột chỉ là thông số tham khảo, sẽ phải tính toán kích thước móng phù hợp với chất đất và vùng gió theo tiêu chuẩn tại nơi lắp đặt.
H
(m)
|
W
(m)
|
T
(mm)
|
D1
(mm)
|
D2
(mm)
|
PxQ
(mm)
|
F
(daN)
|
N
(mm)
|
M
(mm)
|
J
(mm)
|
Hm x C
(m)
|
6
|
1.5
|
3
|
78
|
144
|
85×350
|
90
|
240
|
300/10
|
M16x600
|
1.0×0.8
|
7
|
1.5
|
3.5
|
78
|
154
|
85×350
|
105
|
300
|
400/10
|
M24x750
|
1.0×0.8
|
8
|
1.5
|
3.5
|
78
|
165
|
85×350
|
120
|
300
|
400/10
|
M24x750
|
1.2×1.0
|
9
|
1.5
|
4
|
78
|
175
|
95×350
|
125
|
300
|
400/12
|
M24x750
|
1.2×1.0
|
10
|
1.5
|
4
|
78
|
186
|
95×350
|
130
|
300
|
400/12
|
M24x750
|
1.2×1.0
|
11
|
1.5
|
4
|
78
|
196
|
95×350
|
135
|
300
|
400/12
|
M24x750
|
1.2×1.0
|
Chú thích :
H : Chiều cao cột tính từ mặt bích.
W : Độ vươn cần đèn tính từ tâm cột.
D1 : Kích thước ngoài tại đầu cột.
D2 : Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột.
T : Chiều dày thân cột.
P : Chiều rộng cửa cột.
Q : Chiều cao cửa cột.
F : Lực ngang đầu cột tính toán cho phép.
J : Bu lông móng cột.
S : Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột.
N : Khoảng cách tâm bu lông móng cột.
M : Kích thước bích đế cột.
Hm : Chiều sâu của khối bê tông móng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét